năn nỉ

  1. Entreat
    • Phải năn nỉ mãi mới mượn được cuốn sách
      To be able to borrow a book after much entreating (many entreaties)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "năn nỉ"

năn nỉ
Một cậu bé năn nỉ mẹ mua cho mình một cây kem.